Bạn đã từng tự hỏi mình đã sử dụng máy tính bao lâu kể từ khi mở máy? Việc kiểm soát thời gian sử dụng máy tính là rất cần thiết, đặc biệt là đối với các gia đình có con nhỏ. Trên hệ điều hành Windows, bạn có thể dễ dàng kiểm tra thời gian sử dụng máy tính từ khi khởi động bằng công cụ tính toán thời gian hoạt động của máy tính. Bài viết sau chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách xem thời điểm mở máy tính gần nhất trên Windows để bạn có thể quản lý thời gian sử dụng máy tính một cách thông minh nhất.
Xem thêm: Cách thay đổi ảnh đại diện zalo trên máy tính đơn giản
Contents
Cách xem thời điểm mở máy tính gần nhất trên Windows
Sử dụng Task Manager
Để xem thời gian hoạt động của máy tính trên Windows, bạn có thể thực hiện các bước sau đây:
- Bước 1: Nhấp chuột phải vào thanh Taskbar và chọn Task Manager trong danh sách hiển thị.

- Bước 2: Chuyển sang tab Performance trên giao diện mới. Dưới phần Up Time, bạn sẽ thấy thời gian hoạt động của máy tính được tính bằng giờ, phút và giây. Trên Windows 7 và Windows 8, bạn cũng có thể mở Task Manager và xem thời gian hoạt động của máy tính tại phần Up Time.

Cách này giúp bạn quản lý thời gian sử dụng máy tính một cách hiệu quả hơn.
Sử dụng PowerShell
Để xem thời gian hoạt động của máy tính bằng Powershell trên Windows, bạn có thể thực hiện các bước sau đây:
- Bước 1: Nhập từ khóa “powershell” vào thanh tìm kiếm
- Bước 2: Nhấn chuột phải vào kết quả tìm kiếm và chọn “Mở dưới quyền Admin”

- Bước 3: Khi giao diện Powershell được mở, nhập lệnh sau và nhấn Enter.
((get-date) – (gcim Win32_OperatingSystem).LastBootUptime).ToString(‘g’)

- Bước 4: Kết quả sẽ hiển thị thời gian hoạt động của máy tính tính bằng giờ, phút và giây.

Xem thêm: Cách phát hiện có người sử dụng máy tính của bạn cực dễ
Kiểm tra bằng lệnh Command Prompt
Sử dụng System Information
- Bước 1: Nhấn tổ hợp phím Windows + R để mở hộp thoại Run, sau đó nhập “cmd” và nhấn Enter để mở giao diện Command Prompt.
- Bước 2: Trong giao diện Command Prompt, nhập lệnh “systeminfo | find /i “boot time”” và nhấn Enter để thực thi lệnh.

- Bước 3: Kết quả sẽ hiển thị thời gian bật máy gần đây nhất của bạn, bao gồm ngày, tháng, năm, giờ, phút và giây.
Bạn cũng có thể sử dụng công cụ System Information để tìm thông tin về thời gian khởi động lại hệ thống của bạn ở định dạng dễ đọc. Ngoài ra, bạn có thể tính số ngày, giờ và phút thiết bị đã chạy bằng cách trừ thời gian khởi động cuối cùng với thời gian hiện tại.
Sử dụng WMIC
- Bước 1: Mở Start và tìm kiếm “Command Prompt”.
- Bước 2: Nhấn chuột phải vào kết quả đầu tiên và chọn “Run as administrator” để mở Command Prompt với quyền admin.

- Bước 3: Nhập lệnh “wmic path Win32_OperatingSystem get LastBootUpTime” và nhấn Enter để truy vấn thời gian khởi động cuối cùng của máy tính.

Sau khi hoàn thành các bước này, bạn sẽ nhận được kết quả hiển thị thời gian hoạt động của máy tính tính bằng giờ, phút và giây. Bạn có thể giải mã thông tin này để biết được thời gian hoạt động của máy tính.
Ví dụ: LastBootUpTime 20210507112440.816935+420 có thể được chia nhỏ bằng cách sử dụng thông tin bên dưới.
- Năm: 2021
- Tháng: 05
- Ngày: 07
- Giờ: 11
- Phút: 24
- Giây: 40
- Mili giây: 816935
- GMT: +420 (giờ GMT +7)
Điều này có nghĩa là máy tính đã được thiết lập và chạy kể từ ngày 07 tháng 05 năm 2021, lúc 11:24 sáng. Nếu muốn cụ thể hơn, bạn chỉ cần trừ thời gian khởi động cuối cùng với thời gian hiện tại để suy ra số ngày, giờ, phút thiết bị đã hoạt động.
Sử dụng Control Panel
Để xác định thời gian hoạt động của máy tính bằng cách kiểm tra trạng thái network adapter trên Windows, bạn có thể thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Mở Start và tìm kiếm “Control Panel”.

- Bước 2: Nhấp vào kết quả đầu tiên để mở công cụ Control Panel.
- Bước 3: Nhấp vào “Network and Sharing Center”.

- Bước 4: Nhấp vào “Change adapter settings” ở bảng điều khiển bên trái.
- Bước 5: Nhấp đúp vào network adapter được kết nối với Internet để xem trạng thái của adapter đó. Thời gian hoạt động của adapter sẽ được hiển thị trong cửa sổ mới mở ra.

Cách này cũng giúp bạn biết được thời gian hoạt động của máy tính một cách chính xác và hiệu quả hơn.
Kết luận
Sau khi thực hiện các bước để xem thời gian hoạt động của máy tính bằng thông tin “Duration” trên Windows, bạn có thể suy ra thời gian hoạt động của máy tính dựa trên thời gian tích lũy của kết nối mạng, reset mỗi khi thiết bị khởi động.
Tuy nhiên, để đảm bảo tính chính xác của kết quả, bạn cần phải chắc chắn rằng kết nối mạng của bạn không bị reset kể từ lần cuối cùng bạn khởi động máy tính. Cách này giúp bạn quản lý thời gian sử dụng máy tính một cách chính xác và tiện lợi hơn.
Hy vọng với những chia sẻ của Công Nghệ Số về cách xem thời điểm mở máy tính gần nhất trên windows bạn đã biết xem chi tiết nhất. Nếu còn thắc mắc nào khác hãy để lại phía dưới bình luận để được chúng tôi hỗ trợ ngay nhé!


MacBook Pro 2019 Core i5, Ram 8G, SSD 256G, Màn 13.3 Retina
MSI GF63 Thin 10SC Core i7 10750H 8CPU Ram 8G SSD NVMe 512G VGA GeForce GTX 1650 Max-Q 4GB
Dell Latitude 7480 i5 7300U Ram 8G SSD 256G 14inch FHD
Dell Latitude E6430 Core i5 3210M Ram 4Gb Ổ cứng SSD 120Gb Màn hình 14 inch
Laptop Acer Nitro 5 Eagle AN515-57 Core i5 11400H, GTX 1650, Ram 8G, SSD 512GB, Màn hình 15.6 FHD
MacBook Pro M1 2020, Ram 8G, SSD 256G, Màn 13 inch Retina
Dell XPS 9560 i7-7700HQ Ram 8G SSD 256G VGA GTX 1050 4G 15.6inch Full HD
Laptop Asus ROG Strix G513IH Ryzen 7-4800H, Ram 8GB, SSD 512, Vga GTX 1650, Màn 15.6 FHD
MacBook Pro M1 2020, Ram 8G, SSD 512G, Màn 13 inch Retina
Dell latitude E5490 Core i5 8250U Ram 8Gb Ổ Cứng SSd 256Gb Màn hình 14 inch
Macbook Pro Retina 2K 13inch 2014 Ram 8G SSD 256G
Dell Precision 5550 i5 10400H Ram 8G SSD 256G NVIDIA Quadro T1000 15.6inch FHD
Dell Precision 7550 i7-10850H | RAM 16GB | SSD 256GB | T1000 | 15.6" FHD
Dell Precision 5510 i7 6820HQ Ram 8G SSD 256G Quadro M1000M 15.6inch FHD
Dell Precision 5530 i7 8850H Ram 16G SSD 512G Nvidia Quadro P1000 15.6inch FHD
Dell Precision 7540 i7-9850H | RAM 16GB | SSD 512GB | Quadro T1000 | 15.6" FHD
Dell Latitude E7490 Core i5 8250U Ram 8G SSD 256G Màn hình 14 inch
Dell Precision M4700 Core i7 3720QM Ram 8G SSD 240G Vga K1000M Màn 15.6 inch
Dell Precision 5540 i7 9850H Ram 16G SSD 512G NVIDIA Quadro T1000 15.6inch FHD
Dell Precision 5750 i7 10750H Ram 16G SSD 512G NVIDIA Quadro RTX 3000 17inch FHD
Dell Precision 5520 i7-7820HQ Ram 8G SSD 256G Quadro M1200 15.6inch FHD
Laptop Acer Nitro 5 AN515-43 Ryzen 7-5800H Ram 8G SSD 512G Vga GTX 3060 Màn 15.6 FHD
Dell Latitude E7270 i5 6300U Ram 8G SSD 256G 12.5inch HD
Gaming Legion Y530 Core i7 8750H Ram 16GB Vga 1050 4GB Màn 15.6 FHD
Dell latitude E5480 Core i5 7300U Ram 8Gb Ổ Cứng SSd 256Gb Màn hình 14 inch
Dell Latitude E5590 Core i7-8650U Ram 8G SSD 256Gb Màn hình 15.6 FHD
Dell XPS 9370 i7 8650 Ram 8G SSD 256G 13.3inch Full HD
Dell XPS 9380 i5-8265U Ram 8G SSD 256G 13.3inch Full HD
Laptop MSI GE66 Core i7 10750H Ram 16G SSD 512G Màn 15.6 inch FHD 144Hz
Acer Nitro 5 2020 Core i7 10750H GeForce GTX 1650 Ti 4GB 15.6
Laptop Acer Nitro 5 AN515-57 Core i7 11800H Ram 16GB SSD 512GB 15.6''FHD 144Hz Vga RTX 3050
Dell XPS 9360 i5-7200U Ram 8G SSD 256G 13.3inch Full HD
Dell Latitude E7480 Core i5 6300U Ram 8G SSD 256G Màn hình 14 inch
Asus UX 433F Core i5 8265U Ram 8G SSD 256G Màn 14 inch FHD
Dell Precision 7710 Core i7-6820HQ Ram 8G SSD 256G Vga M3000 Màn 17.3 FHD
Dell XPS 9550 i7-6700HQ Ram 8G SSD 256G VGA GTX 960M 2G 15.6inch Full HD
Dell Latitude 7490 i7 8650U Ram 16G SSD 512G Màn hình 14inch FHD
Dell Latitude E7290 Core i5 8250U Ram 8Gb SSD 256Gb Màn hình 12.5 inch
Laptop Lenovo Thinkpad X1 Carbon Gen 7 i7, 8565U, Ram 8GB, SSD 256GB, Màn 14
Laptop Lenovo Thinkpad X1 Carbon gen 9 Core i7, 1185G7, Ram 16G, SSD 512G, Màn 14 FHD IPS
Laptop Lenovo Thinkpad X280, Core i5 8250U, Ram 8G, SSD 256G, Màn hình 12.5 inch
Laptop Lenovo Thinkpad X390, Core i5 8250U, Ram 8G, SSD 256G, Màn 13.3 inch HD
Laptop Thinkpad X1 Gen 9 Core i7 1185G7 Ram 32G SSD 1T Màn 4K
Laptop Thinpad X270 Core i5 6300U Ram 8G SSD 256G Màn hình 12.5 inch
Lenovo Thinkpad X260 i5-6300U Ram 8G SSD 256G 12.5inch
Laptop ASUS TUF FX506LH Core i7-10870H, Ram 16GB, SSD 512GB, VGA GTX 1650TI 4GB, MH 15.6' FHD 144Hz
Laptop Lenovo Thinkpad P51, Core i7-7700Hq, Ram 16GB, SSD 512GB, NVIDIA M1200, 15.6 FHD
Asus Rog Strix GL503GE Core i7 8750H Vga 1050 Ti 4Gb
Lenovo Thinkpad T460 i5-6300U Ram 8G SSD 256G 14inch
Laptop Acer Nitro 5 2020 Core i5 10300H, 8GB DDR4, 256GB SSD, GeForce GTX 1650 4GB, 15.6 FHD
Acer Nitro 5 2021 Core i5 11400H/ 8/512G/ Vga 3050/ Màn 15.6 Full IPS 144Hz/AN515-57-51G6
Laptop Lenovo Thinkpad T490 Core i7 8565U, Ram 8Gb, SSD 256GB, 14 inch FHD
Laptop Lenovo ThinkPad T14 Gen 2 Core i7 11510U, Ram 16G, SSD 512G, Màn 14 inch FHD
Dell Precision 7510 i7 6820HQ Ram 8G SSD 256G Quadro M1000M 15.6inch FHD
Laptop Lenovo Thinkpad T14 Gen1 Core i5 10210U, Ram 8Gb, SSD 256GB, 14 inch FHD
Dell Precision 7520 i7 7820HQ Ram 16G SSD 512 NVIDIA Quadro M1200 15.6inch FHD
Lenovo Thinkpad P50 i7-6700HQ Ram 8G SSD 256G VGA M1000 4G 15.6inch Full HD
Dell Precision 7560 i7-11850H | 16GB | 512GB SSD | Quadro T1200 | 15.6" FHD
Dell Precision M4800 i7 4800MQ Ram 8G SSD 120G + HDD 500G AMD FirePro M5100 15.6inch FHD
Laptop cũ Dell Precision 3520 Core i7 6820HQ, Ram 8G, SSD 256G, Vga M620, Màn 15.6 inch
Laptop cũ Dell Precision 3520 Core i7 7820HQ, Ram 8G, SSD 256G, Vga M620, Màn 15.6 inch
Laptop Dell Precision 5550 i7 10750H, Ram 16G, SSD 512G, NVIDIA Quadro T1000, Màn 15.6inch FHD
Laptop Dell Precision 5560 Core i7, 11850H, 16GB, 512Gb SSD, Nvidia T1200, 15.6 inch UHD 4K Touch
Laptop Dell Precision 7510 i7 6920HQ, Ram 8G, SSD 256G, NVIDIA Quadro M2000, 15.6inch FHD
Laptop HP 240 G8 Core i5,1135G7, Ram 8GB, SSD 512GB, Màn Hình 14 inch
Dell Latitude E7280 Core i5 7300U Ram 8G Ổ cứng SSD 256G Màn 12.5 Inch Full HD Touch
Laptop Dell Precision 7520 i7 6820HQ, Ram 16G, SSD 512, NVIDIA Quadro M1200, 15.6inch FHD
Laptop HP ProBook 430G5 Core i5 8250U Ram 8G SSD 256G Màn hình 13.3 inch
HP Elitebook 840 G7 i7 10610U Ram 8G SSD 256G Màn hình 14 inch FHD
Laptop HP Envy X360 13 Core i7, 1165G7, Ram 8GB, SSD 512GB, 13.3 inch FHD touch
Laptop HP ProBook 450G5 Core i5 8250U Ram 8G SSD 256G Màn hình 15.6 inch
Lenovo ThinkPad P52 i7 8850H Ram 16G SSD 512G NVIDIA Quadro P1000 15.6inch FHD
Hp Probook 470G1 Core i5 4200M Ram 8G SSD 240G Vga rời 2G Màn 17.3 inch
HP Zbook Studio 15G5 Core i7 8750H Ram 16G SSD 512G Vga 4G Màn 15.6 FHD
Laptop MSI Katana GF66 Core i7-11800H, Ram 8GB, SSD 512GB, Vga RTX 3050 4GB, MH 15.6 FHD 144Hz
Laptop Lenovo Thinkpad T470 Core i5 6300U Ram 8G SSD 256G Màn hình 14 inch
Laptop Lenovo Thinkpad T14 Gen1 Core i7 10510U, Ram 8Gb, SSD 256GB, 14 inch FHD
Hp All in One 600G2 Core i3 6100 Ram 8G SSD 240G Màn 21.5 FHD
Laptop ASUS TUF FX506LH Core i5-10300H, Ram 16GB, SSD 512GB, VGA GTX 1650 4GB, MH 15.6' FHD 144Hz
Chat với tư vấn viên
Gọi ngay
Quà tặng